dứt khoát

  1. t. Hoàn toàn không sự nhập nhằng hoặc lưỡng lự, nửa nọ nửa kia. Phân ranh giới dứt khoát giữa đúng sai. Thái độ dứt khoát. Dứt khoát từ chối. Việc này dứt khoát ngày mai xong.
dứt khoát
Cô ấy dứt khoát từ chối lời đề nghị đó.